Ý nghĩa của từ issue là gì:
issue nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ issue. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa issue mình

1

0   0

issue


Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra. | Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ). | : ''the latest '''issue''' of a weekly'' — số mới nhất của một tờ báo hàng tu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

issue


Danh từ: vấn đề, sự phát hành, hậu quả, dòng dõi, lối thoát, thu hoạch,...
Ví dụ 1: Trái đất nóng lên là một trong những vẫn đề đáng được chú ý hiện nay. (Global warming which is one of environmental issues is currently noticeable.)
Ví dụ 2: Sự phát hành sắp tới của tờ báo ABC là về các thần tượng Việt Nam. (The next issue of ABC magazine is about Vietnamese idols.)
nga - Ngày 30 tháng 10 năm 2018

3

0   1

issue


['isju:]|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảdanh từ sự phát ra; sự phát hành; sự đưa rabank of issue ngân hàng phát hành số báo (in ra); số lượng cho [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   1

issue


| issue issue (ĭshʹ) noun 1. a. The act or an instance of flowing, passing, or giving out. b. The act of circulating, distributing, or publishing by an office or official group: g [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của issue
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< péter peser >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa