Ý nghĩa của từ employer là gì:
employer nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ employer. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa employer mình

1

1   1

employer


[im'plɔiə]|danh từ chủ, người sử dụng lao độngChuyên ngành Anh - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

1   2

employer


Chủ. | Dùng, sử dụng. | : '''''Employer''' tous les moyens'' — dùng mọi phương tiện | Thuê làm. | : '''''Employer''' des ouvriers'' — thuê thợ làm | Vào sổ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

1   2

employer


(danh từ) người đứng ra thuê nhân công để làm việc. Người chủ, ông chủ.
The employer has decided to fire Eddie because of his lack of discipline and patience.
(Ông chủ vừa quyết định sa thải Eddie vì tính thiếu kỷ luật và nóng nảy của anh ta).
Phuongthao2013 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

4

0   2

employer


Có nghĩa là người chủ, người đi thuê lao động, quản lý của một công ty hay nhà máy nào đó. Người đi làm thuê cho employer gọi là employee.
Ví dụ: He is a good employer. Anh ấy là một người chủ rất tốt.
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

Thêm ý nghĩa của employer
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rainurer rainer >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa