Ý nghĩa của từ in which là gì:
in which nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ in which. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa in which mình

1

6   4

in which


'in which' là sự kết hợp giữa một giới từ 'in' và một đại từ quân hệ 'which'.
Dùng ' in which ' để giới thiệu một relative clause (mệnh đề quan hệ) sau một noun (danh từ) để chỉ nơi chốn hoặc thời gian.
Dùng "in which" trong formal writing (văn phong trang trọng).
Ví dụ:
The man sat at the computer in which his old accounting files were stored.

Dùng " in which " để chống kết thúc câu bằng một preposition.
Ví dụ:
This is the computer that the virus was discovered in.
This is the computer in which the virus was discovered.
ThuyNguyen - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

2

0   0

in which


enclosed with this letter is addressed envelop in which to mail your application for this position
lan - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

3

0   0

in which


"in which" là một ngữ pháp sử dụng mệnh đề quan hệ (relative clauses) cùng với giới từ (preposition). Khi hai câu rời nhau có cùng chủ ngữ, ta có thể nối chúng lại thành một câu và sử dụng các đại từ quan hệ (relative pronouns) như who/whom/which/that... Ví dụ cụ thể trong trường hợp sử dụng "in which" là:
- That is a beautiful house. I live in this
-> That is the beautiful in which I live
nghĩa là gì - Ngày 18 tháng 5 năm 2019


Thêm ý nghĩa của in which
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Li vơ phun kr >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa