Ý nghĩa của từ hoan lạc là gì:
hoan lạc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ hoan lạc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hoan lạc mình

1

6   4

hoan lạc


Như khoái lạc. Thú. | . Rất vui sướng. Niềm hoan lạc.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   3

hoan lạc


I t. (vch.). Rất vui sướng. Niềm hoan lạc. II d. Như khoái lạc. Thú .
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   0

hoan lạc


Hoan lạc = Rất vui vẻ, sung sướng, hạnh phúc (tinh thần)
Khoái lạc = Rất sung sướng (cảm giác nhục dục)
Trung Kiên - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

0   0

hoan lạc


Sự hoan lạc. Thật đúng ra là chi về sự việc chỉ áp dụng cho niềm sung sướng của một sự khoái cảm về nhục dục thể xác. Tôi không hiểu tại sao có Tôn giáo lại dùng hai chữ HOAN LẠC mà diễn tả cho sự sung sướng của các bậc thánh
trong Phúc âm. Phải chăng những người viết quá thông minh hơn người.?.
Paul H - Ngày 23 tháng 6 năm 2022

5

1   1

hoan lạc


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 05 tháng 10 năm 2015   NSFW / 18+

6

3   4

hoan lạc


I t. (vch.). Rất vui sướng. Niềm hoan lạc.II d. Như khoái lạc. Thú .. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hoan lạc". Những từ có chứa "hoan lạc" in its definition in [..]
Nguồn: vdict.com

7

4   5

hoan lạc


maṅgala (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

8

1   4

hoan lạc


(Văn chương) rất vui sướng niềm hoan lạc Danh từ (Từ cũ) như khoái lạc thú hoan lạc
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của hoan lạc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thời sự thịt >>