hờ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hờ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hờ mình
1
42
hờ
1 I. đgt. Phòng chừng: hờ kẻ gian. II. tt. Sẵn, phòng sẵn: để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.2 tt. 1. Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự: buộc hờ mối dây khép hờ cánh cửa. 2. Chỉ vận vào [..]
Sẵn, phòng sẵn. | : ''Để '''hờ''' mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.'' | Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự. | : ''Buộc '''hờ''' mối dây.'' | : ''Khép '''hờ''' cánh cửa.'' | Chỉ vận vào trên [..]
1 I. đgt. Phòng chừng: hờ kẻ gian. II. tt. Sẵn, phòng sẵn: để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng. 2 tt. 1. Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự: buộc hờ mối dây khép hờ cánh cửa. 2. Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất: vợ chồng hờ bà mẹ hờ. 3. Qua loa, không chu đáo: làm hờ cho xong việc. [..]