Ý nghĩa của từ hảo hán là gì:
hảo hán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hảo hán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hảo hán mình

1

3   1

hảo hán


(Từ cũ) người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng ra tay can thiệp bênh vực người yếu trong xã hội cũ một trang hảo hán Đồng nghĩa: hảo [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3   1

hảo hán


Hảo hán = người hán tốt, thường được những người Trung Quốc khen nhau.
- Ngày 20 tháng 9 năm 2014

3

2   1

hảo hán


dt. Người đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ: anh hùng hảo hán một trang hảo hán.. Các kết quả tìm [..]
Nguồn: vdict.com

4

2   1

hảo hán


dt. Người đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ: anh hùng hảo hán một trang hảo hán.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   4

hảo hán


'''Hảo''': có nghĩa là tốt, tuyệt, hay, giỏi..v..v. Hoặc chúng ta có thể hiểu từ Hảo tương đương với từ Good trong tiếng Anh | '''Hán''': có nghĩa là dân tộ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của hảo hán
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hải đăng hảo tâm >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa