Ý nghĩa của từ hên là gì:
hên nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hên. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hên mình

1

5   2

hên


bhaga (trung), subhaga (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

2

4   2

hên


. (ph.). May, gặp vận đỏ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

4   3

hên


t. (hoặc d.). (ph.). May, gặp vận đỏ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   4

hên


t. (hoặc d.). (ph.). May, gặp vận đỏ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hên". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hên": . han hàn hàn Hán Hán hạn hằn [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của hên
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hãm hòn dái >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa