Ý nghĩa của từ giao tế là gì:
giao tế nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ giao tế. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa giao tế mình

1

13 Thumbs up   1 Thumbs down

giao tế


(Từ cũ) như giao tiếp.
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3 Thumbs up   0 Thumbs down

giao tế


Tiếp đãi khách nước ngoài.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3 Thumbs up   2 Thumbs down

giao tế


Tiếp đãi khách nước ngoài.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3 Thumbs up   2 Thumbs down

giao tế


Tiếp đãi khách nước ngoài.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giao tế". Những từ phát âm/đánh vần giống như "giao tế": . giao tế giao thoa giao thời giao thừa Giao Tử giáo tài giáo thụ. Những t [..]
Nguồn: vdict.com





<< tổng công đoàn tổn thọ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa