Ý nghĩa của từ gia tài là gì:
gia tài nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ gia tài. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gia tài mình

1

13   6

gia tài


tài sản của người chết để lại cho người thừa kế thừa hưởng gia tài (Khẩu ngữ) của cải riêng của một người, một gia đình gia t&agr [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6   2

gia tài


dt (H. gia: nhà; tài: của cải) Của cải của ông cha để lại: Anh ta được hướng một gia tài lớn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3   4

gia tài


Của cải của ông cha để lại. | : ''Anh ta được hướng một '''gia tài''' lớn.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   2

gia tài


Gia tài là tài sản duy nhất mà ông cha ta đã dẻ lại cho con cháu
Anh Đỗ Hà - Ngày 17 tháng 2 năm 2020

5

3   6

gia tài


tài sản lớn nhất mà mình đang có
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 11 năm 2014

6

2   7

gia tài


dt (H. gia: nhà; tài: của cải) Của cải của ông cha để lại: Anh ta được hướng một gia tài lớn.
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của gia tài
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gia truyền gia vị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa