Ý nghĩa của từ gia bảo là gì:
gia bảo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ gia bảo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gia bảo mình

1

30   8

gia bảo


1. Hán Việt: Gia là gia đình. Bảo là bảo vật, báu vật. Gia Bảo ghép lại nghĩa là bảo vật của gia đình. Tên thường đặt cho con trai.
markarus - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

2

13   1

gia bảo


Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

8   2

gia bảo


giữ lấy lề lối gia tộc
thiệu - Ngày 18 tháng 11 năm 2013

4

6   2

gia bảo


d. Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   0

gia bảo


vật báu của gia đình từ xưa để lại của gia bảo
Nguồn: tratu.soha.vn

6

5   2

gia bảo


con la cua de danh cua cha me
Ẩn danh - Ngày 02 tháng 1 năm 2014

7

4   2

gia bảo


d. Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "gia bảo". Những từ phát âm/đánh vần giống như "gia bảo": . gia bảo gi [..]
Nguồn: vdict.com

8

2   0

gia bảo


Cua quy trong nha do cha ong de lai
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 5 năm 2014

9

0   1

gia bảo


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 6 năm 2017   NSFW / 18+

Thêm ý nghĩa của gia bảo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ghệt gia dụng >>