Ý nghĩa của từ gan lì là gì:
gan lì nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ gan lì. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gan lì mình

1

19   6

gan lì


Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

16   9

gan lì


(Khẩu ngữ) gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì thằng bé gan lì Đồng nghĩa: gan liền
Nguồn: tratu.soha.vn

3

12   8

gan lì


tt. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
Nguồn: vdict.com

4

1   0

gan lì


Gan lì nghĩa là gan đến mức trơ ra không còn biết sợ là gì.
Thiên An - Ngày 26 tháng 4 năm 2020

5

4   6

gan lì


gan lì : bất chấp mọi nguy hiểm , lì lợm
mini - Ngày 01 tháng 2 năm 2015

6

6   10

gan lì


tt. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của gan lì
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gan bàn chân gay gắt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa