Ý nghĩa của từ gạo cội là gì:
gạo cội nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ gạo cội. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gạo cội mình

1

5   1

gạo cội


"Gạo cội" tương đương với nghĩa "cây đa, cây đề" chỉ người cao niên, có kiến thức uyên thâm và dày dạn kinh nghiệm trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, thường trong khoa học xã hội. Ví dụ, những "gạo cội" hay những "cây đa, cây đề" trong "làng" (giới) dân tộc học Việt Nam.
ngthang2011 - Ngày 31 tháng 12 năm 2014

2

1   0

gạo cội


Co chuyen mon trong linh vuc lau nam
hien - Ngày 30 tháng 12 năm 2015

3

1   0

gạo cội


Tao coi co y nghĩa la cha,me ly hôn con ở với một người cha hoặc mẹ.
Quyên - Ngày 15 tháng 4 năm 2020

4

1   2

gạo cội


gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.. Tính từ (Khẩu ngữ) rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   2

gạo cội


Thứ gạo tốt xay giã sạch mà hột không vỡ. | Phần tử ưu tú.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

1   3

gạo cội


(đph) Thứ gạo tốt xay giã sạch mà hột không vỡ. Ngb. Phần tử ưu tú.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của gạo cội
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tập tính học tập tính >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa