Ý nghĩa của từ furniture là gì:
furniture nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ furniture. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa furniture mình

1

3   2

furniture


['fə:nit∫ə]|danh từ đồ đạc (trong nhà) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè) (ngành in) cái chèn, lanhgô (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)the furn [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

1   1

furniture


Đồ đạc (trong nhà). | Trang bị (của máy móc, tàu bè). | Cái chèn, lanhgô. | Yên cương (ngựa).
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

furniture


Danh từ: Nội thất
- Những thứ như ghế, bàn, giường, tủ,... được đặt vào nhà hoặc tòa nhà khác để làm cho nó phù hợp và thoải mái khi sống hoặc làm việc
Ví dụ: Ngày mai chúng tôi sẽ đi mua sắm nội thất cho căn nhà mới. (We will go shopping for furniture for our new house).
la gi - Ngày 25 tháng 9 năm 2019

4

0   1

furniture


| furniture furniture (fûrʹnĭ-chər) noun 1. The movable articles in a room or an establishment that make it fit for living or working. 2. Archaic. The necessary equipment fo [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của furniture
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< furious fury >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa