Ý nghĩa của từ food là gì:
food nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ food. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa food mình

1

6   3

food


| food food (fd) noun 1. Material, usually of plant or animal origin, that contains or consists of essential body nutrients, such as carbohydrates, fats, proteins, vitamins, or minerals, an [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

5   4

food


[fu:d]|danh từ bất cứ chất nào mà con người hay động vật ăn hay uống hoặc thực vật hấp thụ để duy trì sự sống và phát triển; lương thựca shortage of food [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

3   7

food


1.Đồ ăn, món ăn
2. Chất dinh dưỡng (Food material), giá trị dinh dưỡng ( food value)
3.Lương thực, thực phẩm (food chemistry: hoá học thực phẩm...)
4.Thức ăn (animal food: thức ăn động vật)
ThuyNguyen - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

4

1   6

food


Đồ ăn, thức ăn, món ăn. | : ''the '''food''' there is excellent'' — món ăn ở đó thật tuyệt | : '''''food''' and clothing'' — ăn và mặc | : ''mental (intellectual) '''food [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của food
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< follow footstep >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa