Ý nghĩa của từ first name là gì:
first name nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ first name. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa first name mình

1

1   1

first name


Có nghĩa là tên thông thường. Thứ tự tên trong tiếng anh ngược với tiếng Việt, tên trước, rồi đến tên đệm, rồi đến họ, nên tên được gọi là first name (đệm là middle name, họ là last/family name).

VD: Will Smith => Will là tên (first name)
Nguyễn Văn A => A là tên (first name)
vananh - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

2

0   0

first name


Trong hệ thống tên của phương Tây, first name biểu thị cho tên. Khác với họ là last name và tên đệm/ tên lót là middle name.
Ví dụ: Trong tên Nguyễn Văn A, first name sẽ là A.
First name cũng được dùng như "given name" và last name cũng là family name.
nga - Ngày 09 tháng 12 năm 2018

3

1   5

first name


- (danh từ) tên người, tên đầu vẫn được dùng để gọi hoặc xưng tỏng khi giao tiếp hằng ngày.
Ví dụ: Anna, Becky, Collin, David, Ellen, Frank...
Khác với last name hoặc family name là họ, luôn đứng sau first name khi muốn gọi cả họ và tên.
Phuongthao2013 - Ngày 01 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của first name
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< qd hdd >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa