Ý nghĩa của từ first là gì:
first nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ first. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa first mình

1

7   5

first


Thứ nhất. | Trước tiên, trước hết. | Trước. | : ''must get this done '''first''''' — phải làm việc này trước | Đầu tiên, lần đầu. | : ''where did you see him ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   4

first


First hay 1st có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

5   5

first


| first first (fûrst) noun 1. The ordinal number matching the number one in a series. 2. The one coming, occurring, or ranking before or above all others. 3. The beginning; the outset: [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

6   6

first


thứ nhất
Nguồn: speakenglish.co.uk

5

4   7

first


1. Đầu tiên về vị trí, thời gian
VD:
- He had his first girlfriend when they were both signing up for the military.
- Lance Amstrong's first positions in Tour de France were thanks to his using unaccepted stimulants.
2. Người đứng đầu:
- He seems to be the most powerful and charismatic in the group but actually, he is just the First among equal.
markarus - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

6

4   7

first


[fə:st]|tính từ|phó từ|danh từ|Tất cảtính từ thứ nhấtthe First World War Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến đầu tiên; quan trọng nhất [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của first
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< firm fish >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa