Ý nghĩa của từ experience là gì:
experience nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ experience. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa experience mình

1

0   0

experience


Danh từ:
- (Quá trình nhận) kiến ​​thức hoặc kỹ năng từ việc làm, nhìn hoặc cảm nhận mọi thứ
- Một cái gì đó xảy ra với bạn ảnh hưởng đến cảm giác của bạn
Động từ:
- Trải nghiệm một điều gì đó
Ví dụ: Tôi được trải nghiệm trò chơi mới này ở bản dùng thử. (I experienced this new mobile game as a demo).
la gi - Ngày 24 tháng 9 năm 2019

2

2   5

experience


Kinh nghiệm. | : ''to look '''experience''''' — thiếu kinh nghiệm | : ''to learn by '''experience''''' — rút kinh nghiệm | Điều đã kinh qua. | Trải qua, kinh qua, nếm mùi, [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   5

experience


[iks'piəriəns]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ kinh nghiệmto lack experience thiếu kinh nghiệmto learn by experience học hỏi qua kinh nghiệmto have much experience of [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

2   5

experience


| experience experience (ĭk-spîrʹē-əns) noun 1. The apprehension of an object, a thought, or an emotion through the senses or mind: a child's first experience of snow. 2.& [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của experience
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< recondition reconcile >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa