Ý nghĩa của từ ever là gì:
ever nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ever. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ever mình

1

3   2

ever


Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng. | : ''more than '''ever''''' — hơn bao giờ hết | : ''the best story '''ever''' heard'' — chuyện hay nhất đã từng được nghe [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   2

ever


['evə]|phó từ (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, hoặc trong câu diễn đạt sự ngờ vực hoặc điều kiện (đứng trước động từ)) vào bất cứ lúc nào; bao [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

ever


Trạng từ: bất kể lúc nào, bất kể trường hợp, hoàn cảnh nào,...
Ví dụ: Đây là bài hát hay nhất đối với tôi và tôi luôn nghe nó trước khi đi ngủ. (This is the best song ever for me and I always listen to it every night)
nghĩa là gì - Ngày 22 tháng 1 năm 2019

4

1   2

ever


sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn hoặc câu với if mang nghĩa bất cứ khi nào ví dụ
Nothing ever happens here..không có gì xảy ra ở đây
If you're ever in Miami, come and see us. bất cứ khi nào ở miami, hãy đến và thăm chúng tôi

‘Have you ever been to Rome? bạn đã từng đến Rome chưa?
Minhthuy123 - Ngày 27 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của ever
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ethereal everlasting >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa