Ý nghĩa của từ even though là gì:
even though nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ even though. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa even though mình

1

2   1

even though


Có nghĩa "mặc dù...", bằng nghĩa với although, though..
Ví dụ:
I love him very much even though he always disappoints me
Tôi yêu anh ấy rất nhiều mặc dù anh ấy luôn làm tôi thất vọng
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

2

0   0

even though


Nghĩa của từ: mặc dù.
Ví dụ 1: Mặc dù trời mưa, cô ấy vẫn rất tích cực trong việc giúp người già qua đường. (Even though it's raining, she is still enthusiastic in helping elderly people across the road.)

Ví dụ 2: Tôi vẫn nấu bữa tối mặc dù mọi người đã ăn ở ngoài. (I cooked for dinner even though everyone hung out.)
nga - Ngày 24 tháng 10 năm 2018

3

0   1

even though


Mặc dù

Ví dụ: Even though I have asked her so many times, she keeps it as a secret.
(Dù tôi đã hỏi cô ấy bao nhiêu lần, cô ấy toàn giữ bí mật.)

She is such an optimistic person that she keeps smiling even though there were many bad things happened during the day.
(Cô ấy quả là một người tích cực khi mà vẫn cứ vui vẻ dù hôm nay đã có bao nhiêu không tốt xảy ra.)
vananh - Ngày 01 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của even though
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< even if dlc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa