Ý nghĩa của từ equity là gì:
equity nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ equity. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa equity mình

1

4   0

equity


là danh từ trong tiếng Anh. có nghĩa là
vốn chủ sở hữu
ví dụ He plans to raise the company's return on equity to 15%. có nghĩa là anh ấy lên kê hoạch tăng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu lên đến 15 %
Minhthuy123 - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

2

1   0

equity


Tính công bằng, tính vô tư
Tính hợp tình hợp lý
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)
( Equity) công đoàn diễn viên
(số nhiều) cổ phần không có lãi cố định
Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)
Giá trị tài sản
cổ phần, quỹ riêng , vốn cổ đông, tiền vốn
ThuyNguyen - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

3

0   0

equity


Tính công bằng, tính vô tư. | Tính hợp tình hợp lý. | Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý. | Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

equity


['ekwiti]|danh từ tính công bằng, tính vô tư tính hợp tình hợp lý (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

equity


| equity equity (ĕkʹwĭ-tē) noun plural equities 1. The state, quality, or ideal of being just, impartial, and fair. 2. Something that is just, impartial, and fair. 3. Law. [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

0   0

equity


vô tư
Ẩn danh - Ngày 03 tháng 10 năm 2013

7

0   0

equity


Danh từ
- Giá trị của một công ty, được chia thành nhiều phần bằng nhau thuộc sở hữu của các cổ đông, hoặc một trong những phần bằng nhau mà giá trị của một công ty được chia
- Giá trị của một tài sản sau khi bạn đã trả bất kỳ khoản thế chấp hoặc các khoản phí khác liên quan đến nó
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019

Thêm ý nghĩa của equity
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< equipollent equivalent >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa