Ý nghĩa của từ equipment là gì:
equipment nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ equipment. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa equipment mình

1

7   4

equipment


Sự trang bị. | Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy... ). | : ''electrical '''equipment''''' — thiết bị điệ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

equipment


Danh từ: sự trang bị/ dụng cụ/ thiết bị
Ví dụ 1: Chúng ta cần những trang bị đặt biệt để đi lặn. (We need special equipment for diving.)
Ví dụ 2: Có bao nhiêu đồ dùng để chuẩn bị cho chuyến đi này? (How many needed equipment to the next trip preparation?)
nga - Ngày 04 tháng 10 năm 2018

3

4   6

equipment


1. (danh từ, không có dạng số nhiều) đồ dùng, thiết bị, dụng cụ được trang bị tại một cơ sở hay tổ chức nào đó.
All the staff must know how to operate the high-tech equipment.
(Tất cả nhân viên đều phải biết sử dụng thiết bị công nghệ cao).
Phuongthao2013 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

4

1   6

equipment


[i'kwipmənt]|danh từ sự trang bị đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)electrical equipment thiết bị điệnco [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của equipment
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< equestrienne equiponderant >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa