Ý nghĩa của từ elite là gì:
elite nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ elite. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa elite mình

1

0   0

elite


Danh từ: người hoặc nhóm người giàu nhất, quyền lực, ưu tú nhất,...
Ví dụ: Sự xuất sắc trong học tập của anh ta được trường và gia đình tuyên dương và công nhận. (His educational elite is recognized by school and family.)
Tính từ: ưu tú, quyền lực
Ví dụ: Đó là một đội quân tinh nhuệ. (Such a elite army.)
nga - Ngày 20 tháng 11 năm 2018

2

3   4

elite


Ưu tú, xuất sắc. | Phần tử ưu tú, xuất sắc. | Người ưu tú, xuất sắc. | Phần tử ưu tú, xuất sắc. | : ''den kulturelle '''elite'''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   3

elite


1.Danh từ
cách viết khác: élite (giống tiếng Pháp)
+, thành phần tinh túy, ưu tú, cao cấp. Ví dụ: "the intellectual elite of the country" (thành phần trí thức ưu tú của đất nước)
+, người giỏi nhất, kiệt suất nhất (trong 1 nhóm)
2. Tính từ (không so sánh được)
+, (đội quân) tinh nhuệ, (thành phần xã hội, giai cấp) ưu tú, (hàng hoá) cao cấp, xa xỉ
Ví dụ: elite goods (hàng hoá cao cấp/xa xỉ)
ThuyNguyen - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

4

2   3

elite


mầm trội
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

5

2   3

elite


Elite Model Management (Elite hay Tinh hoa) là một công ty môi giới và quản lý người mẫu do John Casablancas và Alain Kittler thành lập năm 1972 tại Paris, Pháp. Elite ngày n [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của elite
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< elev elv >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa