Ý nghĩa của từ education là gì:
education nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ education. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa education mình

1

9   3

education


Sự giáo dục, sự cho ăn học. | Sự dạy (súc vật... ). | Sự rèn luyện (kỹ năng... ). | Vốn học. | : ''a man of little '''education''''' — một người ít học
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   2

education


[,edju:'kei∫n]|danh từ sự giáo dục; nền giáo dụcMinistry of Education Bộ giáo dụca child receives early education at home đứa trẻ được giáo dục ban đầu ở nhàprimar [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

education


Danh từ: giáo dục, sự rèn luyện, sự cho ăn học, dạy (súc vật)
Ví dụ 1: Nền giáo dục nước ta hiện nay đang có sự cải tiến. (The education system in our country is advanced.)
Ví dụ 2: Tôi đang làm bên lĩnh vực giáo dục. (I am working in education field.)
nga - Ngày 18 tháng 10 năm 2018

4

3   6

education


1, là danh từ về giáo dục: sự giáo dục, nền học vấn, sự giáo huấn, sự giáo hóa, sự bảo ban dạy dỗ
2, là động từ: dạy dỗ, bảo ban, giáo dục,tập tành, có nghĩa là sự truyền thụ kiến thức từ người thầy cho học trò của mình
Thuy Anh Ott - Ngày 31 tháng 7 năm 2013


Thêm ý nghĩa của education
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< editor eel >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa