Ý nghĩa của từ dung dị là gì:
dung dị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ dung dị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa dung dị mình

1

20   3

dung dị


Là một từ láy, biểu hiện một sự bình dị, đơn giản, mộc mạc, dung hợp, tập hợp những gì giản dị nhất
NaiCanFly - Ngày 20 tháng 9 năm 2015

2

11   3

dung dị


Là một từ láy, biểu hiện một nét bình dị, là dung hợp , tập hợp những nét giản dị
NaiCanFly - Ngày 20 tháng 9 năm 2015

3

11   5

dung dị


(Ít dùng) như bình dị lối sống dung dị
Nguồn: tratu.soha.vn

4

8   4

dung dị


Nh. Bình dị.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "dung dị". Những từ có chứa "dung dị": . dung dị dung dịch. Những từ có chứa "dung dị" in its definition in Vi [..]
Nguồn: vdict.com

5

4   0

dung dị


Nét đẹp bình dị trong sáng
vượt tren những thứ tầm thường
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 12 năm 2016

6

8   5

dung dị


Nh. Bình dị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

4   2

dung dị


Binh thuong k on ao ma no that gian moc mac nhung cung that tuyet dep
Hoa - Ngày 09 tháng 8 năm 2015

8

0   1

dung dị


- "dung" : chứa đựng
- "dị" : giản dị và mộc mạc
"Dung dị" là một cách nói về một người hay một khung cảnh mang nét giản dị và mộc mạc
Trần Quốc Bảo - Ngày 16 tháng 11 năm 2019


Thêm ý nghĩa của dung dị
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Diêm vương tinh duyên Đằng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa