Ý nghĩa của từ du côn là gì:
du côn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ du côn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa du côn mình

1

2   0

du côn


Du côn nghĩa là đánh đập nhau những hành đông không tốt
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 11 năm 2019

2

6   5

du côn


Nguoi hay gay su dang nhau kiem co de hanh ha nguoi khac
chu tich VN - Ngày 09 tháng 4 năm 2016

3

5   5

du côn


I d. Kẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.II t. Có tính chất của . Hành động du côn. Tính rất du côn.
Nguồn: vdict.com

4

5   5

du côn


kẻ chỉ chơi bời lêu lổng và chuyên kiếm cớ gây sự, hành hung người khác. Tính từ rất hung hãn, có tính chất c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

5   5

du côn


Đa đảng, cạnh tranh nhau để làm tốt, để được dân bầu cho. Đó người ta gọi là "chính trị lành mạnh".

Còn độc đảng, không cần lá phiếu (sự đồng ý của dân) của dân. Dùng quyền lực để áp đặt lên đầu người dân. Đó người ta gọi là "chính trị xã hội đen". du côn, du đãng.
Dzung - Ngày 06 tháng 2 năm 2016

6

4   6

du côn


I d. Kẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng. II t. Có tính chất của . Hành động du côn. Tính rất du côn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

4   7

du côn


Kẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng. | Có tính chất của bọn du côn. | : ''Hành động '''du côn'''.'' | : ''Tính rất '''du côn'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của du côn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< di dân dã chiến >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa