Ý nghĩa của từ dã chiến là gì:
dã chiến nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ dã chiến. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa dã chiến mình

1

8   0

dã chiến


. Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ. | : ''Bệnh viện '''dã chiến'''.'' | : ''Công sự '''dã chiến'''.'' | . Đánh nhau không có chiến tuy [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   1

dã chiến


I đg. (dùng phụ sau một số d.). Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố. Bộ đội dã chiến.II t. [..]
Nguồn: vdict.com

3

2   1

dã chiến


đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố đụng độ vớ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   3

dã chiến


những món ăn làm trong khi không đủ nguyên liệu,làm một cách nhanh chóng hơn bình thường.
Vy Linh - Ngày 22 tháng 2 năm 2018

5

2   2

dã chiến


I đg. (dùng phụ sau một số d.). Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố. Bộ đội dã chiến. II t. (dùng phụ sau một số d.). Chuyên phục vụ cho quân đội , không ở cố định một chỗ. Bệnh viện dã chiến. Công sự d [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của dã chiến
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< du côn >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa