Ý nghĩa của từ device là gì:
device nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ device. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa device mình

1

4   2

device


1. thiết bị, dụng cụ 2. kế hoạch, sơ đồadjusting ~ thiết bị hiệu chỉnhbottom sampling ~ dụng cụ lấy mẫu ở đáycentering ~ cái định tâm(quang học),cái dọi điểm(quang học)clamping ~ thiết bị kẹpcontrol ~ thiết bị kiểm tra,dụng cụ liểm tradigital ~ máy tính số họcdrawing ~ thi [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

2

3   2

device


| device device (dĭ-vīsʹ) noun 1. A contrivance or an invention serving a particular purpose, especially a machine used to perform one or more relatively simple tasks. 2. a. A tec [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

3   3

device


Phương sách, phương kế; chước mưu. | Vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc. | : ''a control '''device''''' — dụng cụ điề [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   2

device


[di'vais]|danh từ phương sách, phương kế; chước mưu vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móca control device dụng cụ điều khi [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của device
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< development diamond >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa