Ý nghĩa của từ crown là gì:
crown nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ crown. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa crown mình

1

2   2

crown


Mũ miện; vua, ngôi vua. | : ''to wear the '''crown''''' — làm vua | : ''to come to the '''crown''''' — lên ngôi vua | Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   1

crown


Là nút vặn ở bên cạnh để điều chỉnh ngày và giờ. Một số dòng cơ còn có thêm chức năng lên dây cót cho đồng hồ cơ.
Nguồn: h2vn.net

3

1   2

crown


[kraun]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ mũ miện; vua, ngôi vuato wear the crown làm vuato come to the crown lên ngôi vua vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa b [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   1

crown


Núm khía răng cưa bên mặt vỏ đồng hồ dùng để lên dây và chỉnh thời gian cho đồng hồ. Cylinder Movement (Cơ chế chuyển động hình trụ)
Nguồn: shopdongho.vn

5

1   3

crown


| crown crown (kroun) noun Abbr. cr. 1. An ornamental circlet or head covering, often made of precious metal set with jewels and worn as a symbol of sovereignty. 2. Often Crown (kroun) a. The po [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của crown
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< crowd cruise >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa