Ý nghĩa của từ chung thủy là gì:
chung thủy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ chung thủy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chung thủy mình

1

2 Thumbs up   1 Thumbs down

chung thủy


Chung thuỷ. | Trước sau như một, không thay đổi. | : ''Người yêu chung thuỷ.'' | : ''Sống có thuỷ chung.'' | : ''Chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1 Thumbs up   2 Thumbs down

chung thủy


chung thuỷ tt. (Tình cảm) trước sau như một, không thay đổi: người yêu chung thuỷ sống có thuỷ chung chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "chung thủy". Những từ có c [..]
Nguồn: vdict.com

3

1 Thumbs up   3 Thumbs down

chung thủy


chung thuỷ tt. (Tình cảm) trước sau như một, không thay đổi: người yêu chung thuỷ sống có thuỷ chung chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< đọa đày đày đọa >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa