1 |
chiêngdt Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng: đánh chiêng Tiếng chiêng vang vọng bản làng.
|
2 |
chiêngTức chính cổ, chỉ chung chiêng trống. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "chiêng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "chiêng": . chiêng chiêng chiềng. Những từ có chứa "chiêng": . chiêng c [..]
|
3 |
chiêngnhạc khí gõ, làm bằng đồng, hình tròn có núm ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
|
4 |
chiêngCồng chiêng là nhạc cụ dân tộc thuộc bộ gõ, được làm bằng đồng thau, hình tròn như chiếc nón quai thao, đường kính khoảng từ 20 cm đến 60 cm, ở giữa có hoặc không có núm. Người ta dùng dùi gỗ có [..]
|
5 |
chiêng Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng. | : ''Đánh '''chiêng''' .'' | : ''Tiếng '''chiêng''' vang vọng bản làng.''
|
6 |
chiêngTức chính cổ, chỉ chung chiêng trống
|
<< tứ dân | tụng đình >> |