Ý nghĩa của từ cheo leo là gì:
cheo leo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ cheo leo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cheo leo mình

1

0   1

cheo leo


t. Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã. Vách đá cheo leo. Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.. Các kết quả tìm kiếm liên qua [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   1

cheo leo


t. Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã. Vách đá cheo leo. Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   2

cheo leo


Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã. | : ''Vách đá '''cheo leo'''.'' | : ''Con đường '''cheo leo''' trên bờ vực thẳm.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   2

cheo leo


cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã vách đá cheo leo "Ghé mắt trông ngang [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của cheo leo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cay độc chi phối >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa