Ý nghĩa của từ chế ngự là gì:
chế ngự nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ chế ngự. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chế ngự mình

1

17   7

chế ngự


Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người. | : ''Loài người đã '''chế ngự''' được sấm sét.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

10   9

chế ngự


đgt. (H. chế: ngăn cản; ngự: ngăn lại) Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người: Loài người đã chế ngự được sấm sét.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

9   9

chế ngự


ngăn chặn, kiềm chế nhằm hạn chế những tác hại hoặc bắt phải phục tùng chế ngự thiên nhiên chế ngự cơn nóng giận
Nguồn: tratu.soha.vn

4

8   11

chế ngự


đgt. (H. chế: ngăn cản; ngự: ngăn lại) Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người: Loài người đã chế ngự được sấm sét.. Các kết quả [..]
Nguồn: vdict.com

5

8   13

chế ngự


abhimaddati (abhi + madd + a), abhimaddana (trung), abhibhavati (abhi + bhū + a), abhibhavana (trung), akkamati (ā + kam + a), akkami (trung), akkamana (trung), atigacchati (ati + gam + a), atibhoti [..]
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của chế ngự
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< chế biến chết giấc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa