Ý nghĩa của từ chạnh lòng là gì:
chạnh lòng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ chạnh lòng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chạnh lòng mình

1

122 Thumbs up   14 Thumbs down

chạnh lòng


Tính từ miêu tả sự buồn tủi, tủi thân hay cảm thấy tự ái buồn bã bởi lời nói hay hành động của ai đó dành cho mình.
Ví dụ: Sự thờ ơ và vô tâm của bạn trai cô ta khiến cổ chạnh lòng khi nhìn thấy tình cảm thân mật của cặp đôi khác.
nga - 00:00:00 UTC 14 tháng 10, 2018

2

21 Thumbs up   15 Thumbs down

chạnh lòng


Động lòng vì cảm xúc. | : ''Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, '''chạnh lòng''' nhớ anh. (ca dao)'' | Tưởng như người ta nói xấu mình. | : ''Câu nói sơ ý làm cho anh ấy '''chạnh lòn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

18 Thumbs up   15 Thumbs down

chạnh lòng


tt. 1. Động lòng vì cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1 Thumbs up   3 Thumbs down

chạnh lòng


có nghĩa là: làm một thứ gì đó quá sức tưởng tượng như tôi. Ngày xưa tôi và anh K cầm ná b*n g*y chân một con cóc hoặc ếch. đến tối. Tôi không thể ngủ được vị con cóc hoặc ếch đó, tôi nghĩ mình đã là một kẻ sát sanh một con động vật vô tội.
Mc.Bí ẩn
MinhThu - 00:00:00 UTC 13 tháng 9, 2023

5

11 Thumbs up   17 Thumbs down

chạnh lòng


tt. 1. Động lòng vì cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.. Các kết quả tìm ki [..]
Nguồn: vdict.com





<< chạm trán chạp >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa