Ý nghĩa của từ chênh vênh là gì:
chênh vênh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ chênh vênh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa chênh vênh mình

1

42 Thumbs up   5 Thumbs down

chênh vênh


ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chãi đứng chênh vênh trên mỏm đá nhịp cầu chê [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

13 Thumbs up   2 Thumbs down

chênh vênh


Tính từ diễn tả một vật chông chênh, không điểm tựa, không vững chắc. Còn nói về hoàn cảnh, từ này diễn tả một người đang trong hoàn cảnh trôi nổi, không ổn định về cuộc sống, địa vị hay các mối quan hệ.
Ví dụ: Tôi không xác định được mục đích sống của mình hiện tại, cảm thấy thật chênh vênh.
nga - 00:00:00 UTC 25 tháng 10, 2018

3

17 Thumbs up   7 Thumbs down

chênh vênh


tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

8 Thumbs up   1 Thumbs down

chênh vênh


là tính từ chỉ cảm giác nghênh nghiêng về một cái gì đó, một sự vật hay một hiện tượng không an toàn. không chịu đứng yên một vị trí
minh gia lânh - 00:00:00 UTC 4 tháng 6, 2019

5

8 Thumbs up   1 Thumbs down

chênh vênh


Cuộc đời chênh vênh. Khi cuộc sống quá áp lực. Đôi khi bạn phải 1 mình chống trọi với cuộc đời. Dù kiên cường đến đâu, cũng k ai tránh khỏi những lúc thấy mình thật chênh vênh.
1 mình chênh vênh giữa cuộc đời.
Huong - 00:00:00 UTC 17 tháng 1, 2022

6

12 Thumbs up   9 Thumbs down

chênh vênh


Yêu nhiều hay lăng nhăng k biết lựa chon thằng nào.hoac sự nghiệp k ổn định.k xác định được điều mình làm va k chín chắn trong mọi quyết đoán.
Ẩn danh - 00:00:00 UTC 23 tháng 12, 2015

7

6 Thumbs up   7 Thumbs down

chênh vênh


tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM).. Các kết quả tìm [..]
Nguồn: vdict.com

8

6 Thumbs up   9 Thumbs down

chênh vênh


Trơ trọi ở trên cao. | : ''Khi bóng thỏ '''chênh vênh''' trước nóc (Cung oán ngâm khúc)'' | Không vững vàng; bấp bênh. | : ''Địa vị '''chênh vênh''''' | Không ngay ngắn. | : ''Quăn queo đuôi chuột, [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org





<< chênh lệch chì >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa