Ý nghĩa của từ canh tân là gì:
canh tân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ canh tân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa canh tân mình

1

9   2

canh tân


. Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   4

canh tân


(Từ cũ, Ít dùng) đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2   1

canh tân


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Thạch An (Cao Bằng), h. Hưng Hà (Thái Bình)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

5   4

canh tân


đg. (cũ; id.). Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   1

canh tân


Canh Tân có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

1   1

canh tân


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Thạch An (Cao Bằng), h. Hưng Hà (Thái Bình). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Canh Tân". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Can [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của canh tân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tự lập tự khi >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa