Ý nghĩa của từ cô lập là gì:
cô lập nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ cô lập. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cô lập mình

1

28   11

cô lập


làm cho trở thành hoàn toàn cô độc, không có được sự đồng tình hoặc sự viện trợ lâm vào thế bị cô l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6   0

cô lập


Cô lập nghĩa là cô độc, bị mọi người quay lưng lại, xa lánh.
Anh - Ngày 09 tháng 4 năm 2018

3

18   16

cô lập


đgt. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: bị cô lập không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

7   18

cô lập


đgt. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: bị cô lập không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ.
Nguồn: vdict.com

5

8   22

cô lập


Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác. | : ''Bị '''cô lập'''.'' | : ''Không xem xét các vấn đề một cách '''cô lập''', riêng rẽ.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của cô lập
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cót két cô nhi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa