Ý nghĩa của từ cách thức là gì:
cách thức nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ cách thức. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cách thức mình

1

37   18

cách thức


d. Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). Cách thức ăn mặc. Cách thức học tập.
Nguồn: vdict.com

2

42   26

cách thức


hình thức diễn ra của một hành động cách thức băng bó vết thương trao đổi cách thức tiến hành
Nguồn: tratu.soha.vn

3

26   19

cách thức


Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). | : '''''Cách thức''' ăn mặc.'' | : '''''Cách thức''' học tập.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

24   22

cách thức


d. Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). Cách thức ăn mặc. Cách thức học tập.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   3

cách thức


cach thuc la chi mot hanh dong cua mot viec j do, dang hoac da xay ra roi
an nguyen - Ngày 26 tháng 2 năm 2017

6

1   3

cách thức


hinh thuc dien ra mot hanh ding nao do nhu cach thuc hoc tap
fffgf - Ngày 06 tháng 3 năm 2017

7

3   11

cách thức


cách mà ta thức, trái ngược với cách mà ta ngủ
Bộp - Ngày 03 tháng 2 năm 2017

8

13   42

cách thức


jāni (nữ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của cách thức
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cách chức cám dỗ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa