Ý nghĩa của từ boong là gì:
boong nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ boong. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa boong mình

1

12   9

boong


sàn ngăn chia tàu thuỷ thành nhiều tầng. sàn lộ thiên trên tàu thuỷ lên boong hóng gió Tính từ từ mô ph [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

10   10

boong


1 (pont) dt 1. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ: lên boong tàu hóng mát. 2. Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng. 2 tt. Tiếng ngân vang của chuông: Chuông kêu boong boong.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

8   9

boong


Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ. | : ''Lên '''boong''' tàu hóng mát.'' | Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng. | Tiếng ngân vang của chuông. | : ''Chuông kêu '''boong' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

7   9

boong


1 (pont) dt 1. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ: lên boong tàu hóng mát. 2. Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng.2 tt. Tiếng ngân vang của chuông: Chuông kêu boong boong.. [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của boong
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< spa bót >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa