Ý nghĩa của từ bonus là gì:
bonus nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bonus. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bonus mình

1

7   7

bonus


Tiền thưởng. | Tiền các. | Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm). | Tiền giảm định suất (bảo hiểm).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   6

bonus


['bounəs]|danh từ tiền thưởng lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)Chuyên ngành Anh - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

7   9

bonus


tiền thưởng
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

4   8

bonus


| bonus bonus (bōʹnəs) noun plural bonuses 1. Something given or paid in addition to what is usual or expected. 2. a. A sum of money or the equivalent given to an employee in addi [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của bonus
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bonne bonze >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa