Ý nghĩa của từ bừa bãi là gì:
bừa bãi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bừa bãi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bừa bãi mình

1

3 Thumbs up   2 Thumbs down

bừa bãi


Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai. | : ''Đồ đạc vứt '''bừa bãi''' cả nhà.'' | : ''Nói năng '''bừa bãi'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2 Thumbs up   4 Thumbs down

bừa bãi


tt. Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà nói năng bừa bãi.
Nguồn: vdict.com

3

2 Thumbs up   4 Thumbs down

bừa bãi


tt. Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà nói năng bừa bãi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

4

2 Thumbs up   4 Thumbs down

bừa bãi


bừa (nói khái quát) giấy má vứt bừa bãi nói năng bừa bãi Đồng nghĩa: lộn xộn, lung tung Trái nghĩa: gọn gàng, gọn ghẽ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn





<< xuyên khêu gợi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa