1 |
bế mạc Kết thúc hội nghị, khoá học, v V | : ''Lễ '''bế mạc'''.'' | : ''Diễn văn '''bế mạc'''.'' | : ''Hội nghị đã '''bế mạc'''.''
|
2 |
bế mạcđg. (trtr.). Kết thúc hội nghị, khoá học, v.v. Lễ bế mạc. Diễn văn bế mạc. Hội nghị đã bế mạc.
|
3 |
bế mạc(Trang trọng) (hội nghị, triển lãm, v.v.) kết thúc hội nghị đã bế mạc lễ bế mạc Trái nghĩa: khai mạc
|
4 |
bế mạcđg. (trtr.). Kết thúc hội nghị, khoá học, v.v. Lễ bế mạc. Diễn văn bế mạc. Hội nghị đã bế mạc.
|
<< bất tường | bị thịt >> |