Ý nghĩa của từ bắt bẻ là gì:
bắt bẻ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bắt bẻ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bắt bẻ mình

1

15 Thumbs up   2 Thumbs down

bắt bẻ


Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận. | : '''''Bắt bẻ''' từng câu từng chữ.'' | : ''Không thể nào '''bắt bẻ''' được.'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

8 Thumbs up   2 Thumbs down

bắt bẻ


đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bắt bẻ". Những từ phát âm/đán [..]
Nguồn: vdict.com

3

3 Thumbs up   3 Thumbs down

bắt bẻ


đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

4

5 Thumbs up   6 Thumbs down

bắt bẻ


vạch ra những chỗ thiếu sót hoặc sơ hở để chê trách và bắt phải nhận không ai bắt bẻ vào đâu được bắt bẻ từng lời nói Đồng nghĩa: hạch sách, [..]
Nguồn: tratu.soha.vn





<< bắp chân bằng chứng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa