1 |
bắt bẻ Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận. | : '''''Bắt bẻ''' từng câu từng chữ.'' | : ''Không thể nào '''bắt bẻ''' được.'' [..]
|
2 |
bắt bẻđgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bắt bẻ". Những từ phát âm/đán [..]
|
3 |
bắt bẻđgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.
|
4 |
bắt bẻvạch ra những chỗ thiếu sót hoặc sơ hở để chê trách và bắt phải nhận không ai bắt bẻ vào đâu được bắt bẻ từng lời nói Đồng nghĩa: hạch sách, [..]
|
<< bắp chân | bằng chứng >> |