Ý nghĩa của từ bất hảo là gì:
bất hảo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ bất hảo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bất hảo mình

1

2   1

bất hảo


bất hảo là ng kh tốt , xấu xa r vân vân và mây mây
anandi - Ngày 26 tháng 9 năm 2018

2

11   11

bất hảo


Không tốt. | : ''Kẻ '''bất hảo'''.'' | : ''Thành tích '''bất hảo'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

5   6

bất hảo


tt. Không tốt: kẻ bất hảo thành tích bất hảo.
Nguồn: vdict.com

4

1   2

bất hảo


Bat hao la bat hoan hao la khong hoan hao. Bo suk bat hao. Lee sun che bat hao. Jung heri bat hao
Johny - Ngày 03 tháng 12 năm 2019

5

6   7

bất hảo


(Khẩu ngữ) (con người, việc làm) không tốt phần tử bất hảo thành tích bất hảo
Nguồn: tratu.soha.vn

6

5   8

bất hảo


tt. Không tốt: kẻ bất hảo thành tích bất hảo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của bất hảo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bất chính bất hợp pháp >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa