Ỷ lại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ Ỷ lại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Ỷ lại mình
1
2610
Ỷ lại
Nên hiểu nghĩa của từ ỷ lại như sau: ỷ (chữ Hán ) nghĩa là nhờ, cậy. Lại nghĩa là người khác, kẻ khác có thế lực, có năng lực ( quan lại, tham quan lại nhũng). Nghĩa của ỷ lại luôn nhờ cậy, trông đợi vào người khác. Còn hiểu rằng: cố gắng hay không, chỉ dựa vào công sức người khác không đúng ý nghĩa của từ.
Nguyên Lự - 2014-01-15
2
157
Ỷ lại
Ỷ lại là dựa giẫm vào người khác không biết tự làm luôn chờ người khác làm thay mình
Ẩn danh - 2015-12-14
3
83
Ỷ lại
là lúc nào cũng dựa dẫm vào người khác không chịu làm việc luôn nằm một chỗ chờ cho người khác làm thay