Ý nghĩa của từ Ỷ lại là gì:
Ỷ lại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ Ỷ lại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Ỷ lại mình

1

29   11

Ỷ lại


dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng không chịu cố gắng, chỉ ỷ l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

20   9

Ỷ lại


Nên hiểu nghĩa của từ ỷ lại như sau: ỷ (chữ Hán ) nghĩa là nhờ, cậy. Lại nghĩa là người khác, kẻ khác có thế lực, có năng lực ( quan lại, tham quan lại nhũng). Nghĩa của ỷ lại luôn nhờ cậy, trông đợi vào người khác. Còn hiểu rằng: cố gắng hay không, chỉ dựa vào công sức người khác không đúng ý nghĩa của từ.
Nguyên Lự - Ngày 15 tháng 1 năm 2014

3

12   6

Ỷ lại


Ỷ lại là dựa giẫm vào người khác không biết tự làm luôn chờ người khác làm thay mình
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 12 năm 2015

4

3   0

Ỷ lại


là lúc nào cũng dựa dẫm vào người khác không chịu làm việc luôn nằm một chỗ chờ cho người khác làm thay
ngoc thuong - Ngày 07 tháng 4 năm 2017

5

1   1

Ỷ lại


La dua dam vao nguoi khac, ko coy thuc tu giac chu dong giai quyet cong viec cua ban than
thao vy - Ngày 06 tháng 1 năm 2017

6

4   4

Ỷ lại


Từ "lại" theo nghĩa Hán Việt, thường dùng chỉ người có chức vụ (quan lại, nha lại...). Nếu dùng từ "ỷ lại" với nghĩa là dựa dẫm vào người có chức sắc thì hẹp quá. Bởi nhiều khi dựa dẫm, phụ thuộc cả vào kết quả của người đi trước, làm trước... mà người đó không hẳn là người có chức tước. Rất nhiều người đang dùng sai từ này.
Thắng - Ngày 27 tháng 8 năm 2021

Thêm ý nghĩa của Ỷ lại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Ỷ,Ỉ bắt con sâu tốt cho cây và lá >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa