Ý nghĩa của từ ủng hộ là gì:
ủng hộ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ủng hộ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ủng hộ mình

1

2   5

ủng hộ


Tán thành và giúp đỡ. | : ''Dân chúng không '''ủng hộ''', việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)'' | : ''Hết sức, hết lòng '''ủng hộ''' đồng bào miền.'' | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   5

ủng hộ


đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Na [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   4

ủng hộ


đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

2   5

ủng hộ


tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa lên t [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của ủng hộ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khêu gợi khôn ngoan >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa