Ý nghĩa của từ ủ dột là gì:
ủ dột nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ ủ dột. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ủ dột mình

1

23   9

ủ dột


(Ít dùng) (bầu trời) âm u, xám xịt, gây cảm giác nặng nề, buồn chán bầu trời ủ dột (nét mặt hoặc dáng điệu) l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

25   12

ủ dột


tt Buồn rầu ủ rũ : Lại càng ủ dột nét hoa, sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (K).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ủ dột". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

3

10   17

ủ dột


Buồn rầu ủ rũ. | : ''Lại càng '''ủ dột''' nét hoa, sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

9   16

ủ dột


tt Buồn rầu ủ rũ : Lại càng ủ dột nét hoa, sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

6   15

ủ dột


Buồn bã, rầu rĩ
Hinamori Amu - Ngày 28 tháng 9 năm 2014

6

8   19

ủ dột


dột dọi
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 8 năm 2013

7

4   17

ủ dột


buồn chán u sầu châu sầu vẫn vắng dài
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 9 năm 2013

8

4   19

ủ dột


ko có gì
g5g - Ngày 18 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của ủ dột
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ở trọ ứng dụng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa