Ý nghĩa của từ ớt hiểm là gì:
ớt hiểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ớt hiểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ớt hiểm mình

1

0   0

ớt hiểm


Nh. ớt hạt tiêu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ớt hiểm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ớt hiểm": . ái tình áo thôi ma
Nguồn: vdict.com

2

0   0

ớt hiểm


Nh. ớt hạt tiêu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   0

ớt hiểm


(Phương ngữ) ớt chỉ thiên.
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   0

ớt hiểm


Ớt hiểm, còn gọi là ớt mắt chim, ớt chim (tiếng Anh: Bird's eye chili, bird's chili) hay ớt Thái (tiếng Thái: พริกขี้หนู- phrik khi nu- pʰrík kʰîː nǔː, [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của ớt hiểm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ớt cà chua ớt tây >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa