Ý nghĩa của từ ẻo lả là gì:
ẻo lả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ẻo lả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ẻo lả mình

1

4   4

ẻo lả


tt. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu: đi đứng ẻo lả Thân hình trông ẻo lả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

3   4

ẻo lả


tt. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu: đi đứng ẻo lả Thân hình trông ẻo lả.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ẻo lả". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

3

3   4

ẻo lả


từ gợi tả dáng vẻ yếu ớt như không có sức sống thân hình ẻo lả đứa trẻ ẻo lả, da xanh lướt từ gợi tả dáng vẻ yểu đi [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

2   3

ẻo lả


Là thiếu sức sống
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 9 năm 2015

5

3   5

ẻo lả


Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu. | : ''Đi đứng '''ẻo lả''' .'' | : ''Thân hình trông '''ẻo lả'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của ẻo lả
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ẹp ếch nhái >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa