ầm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ầm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ầm mình
1
10
ầm
t. 1 Từ mô phỏng tiếng động to và rền. Súng nổ ầm. Cây đổ đánh ầm một cái. Máy chạy ầm ầm. 2 To tiếng và ồn ào. Cười nói ầm nhà. Đồn ầm cả lên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ầm". Những từ phát [..]
Từ mô phỏng tiếng động to và rền. | : ''Súng nổ '''ầm'''.'' | : ''Cây đổ đánh '''ầm''' một cái.'' | : ''Máy chạy '''ầm''' '''ầm'''.'' | To tiếng và ồn ào. | : ''Cười nói '''ầm''' nhà.'' | : ''Đồn '' [..]