Ý nghĩa của từ ưu điểm là gì:
ưu điểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ ưu điểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ưu điểm mình

1

86   27

ưu điểm


d. Chỗ tốt, chỗ hay. Máy cải tiến có nhiều ưu điểm. Phát huy ưu điểm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

65   23

ưu điểm


điểm tốt, điểm hay ưu điểm của phiên bản mới phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm Trái nghĩa: khuyết điểm, nhược điểm
Nguồn: tratu.soha.vn

3

47   15

ưu điểm


Ưu điểm là điểm tốt, điểm hay
Kin - Ngày 29 tháng 7 năm 2015

4

37   19

ưu điểm


Chỗ tốt, chỗ hay. | : ''Máy cải tiến có nhiều '''ưu điểm'''.'' | : ''Phát huy '''ưu điểm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

31   20

ưu điểm


d. Chỗ tốt, chỗ hay. Máy cải tiến có nhiều ưu điểm. Phát huy ưu điểm.
Nguồn: vdict.com

6

20   12

ưu điểm


Là mặt tốt của một cá nhân, sự vật hoặc sự việc. Người ta thường dùng các ưu điểm của mình để thể hiện bản thân ở nhiều hoàn cảnh, ví dụ như sự tự tin trong giao tiếp, khả năng linh hoạt trong công việc. Từ này có từ trái nghĩa là "khuyết điểm".
bao - Ngày 05 tháng 10 năm 2018

7

5   2

ưu điểm


Ưu điểm là j :ưu điểm là những đều tốt đẹp,hay những j mà bản thân làm được cảm thấy tiến bộ và hài lòng về nó .Hơn hết ưu điểm là ưu thế của 1 người và có thể vượt trội, là một tính chất có lợi đi theo hướng tích cực của con người
Yến Nhi - Ngày 04 tháng 1 năm 2021

8

10   9

ưu điểm


"ưu" là ưu thế, vị thế có lợi hoặc những điều đi theo chiều hướng tích cực và thuận lợi. Vậy "ưu điểm" là những điểm vượt trội của một người hay một sản phẩm nào đó.
Ví dụ: Ưu điểm của chiếc điện thoại này là có camera kép và làm mờ nền.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 1 năm 2019

9

2   1

ưu điểm


ưu điểm chính là những ưu thế của một người, hoặc một sự vật sự việc nào đó, mang tính chất có lợi và đi theo hướng tích cực, mang đến nhiều sự thuận lợi cho một cá nhân hay một tổ chức. Ưu điểm với ý nghĩa đầy đủ là những thế mạnh, những điểm mạnh, điểm vượt trội của một ai đó.
Nguyễn Tấn hưng - Ngày 22 tháng 10 năm 2020

10

20   19

ưu điểm


Là điểm tốt, điểm giỏi hay ưu điểm của phiên bản mới phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm
Trái nghĩa: khuyết điểm, nhược điểm
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 1 năm 2016

11

3   12

ưu điểm


Các dvnufxvtg của gia chủ có những lúc ấy em ấy cầm con dao nhọn có một số người dân ii năm có một số người dân ở đây không
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 10 năm 2019

Thêm ý nghĩa của ưu điểm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ơn ướp lạnh >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa